Từ ngày 06/04/2026, Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV) chính thức áp dụng biểu phí giao dịch mới theo Thông báo số 185/TB/GD-MXV ký ngày 12/02/2026. Đây là lần điều chỉnh phí đầu tiên kể từ năm 2018, áp dụng cho toàn bộ 44 mặt hàng trên hệ thống — từ nông sản CBOT, nguyên liệu công nghiệp ICE, đến kim loại COMEX, NYMEX và LME. Đồng thời, MXV bổ sung phí dịch vụ thanh toán 0,005% trên giá trị hợp đồng tất toán.
Tại Sao MXV Điều Chỉnh Phí Giao Dịch Sau 8 Năm?
Mức phí giao dịch hiện hành của MXV được áp dụng từ năm 2018 và duy trì không đổi suốt 8 năm, trong khi chi phí vận hành hệ thống, tỷ giá và phí các sở giao dịch quốc tế đã tăng đáng kể.

4 nguyên nhân chính dẫn đến quyết định điều chỉnh:
- Tỷ giá tăng 13,47%: Tỷ giá Vietcombank tại 31/12/2025 đạt 26.377 VNĐ/USD, cao hơn 13,47% so với mức 23.245 VNĐ/USD ngày 31/12/2018. Chi phí thanh toán quốc tế tăng tương ứng.
- Phí nông sản CBOT tăng 9,23%: Nhóm hàng nông sản tại CBOT (CME Group) — bao gồm Đậu tương, Lúa mỳ, Ngô — ghi nhận mức tăng phí giao dịch trung bình 9,23% từ năm 2018 đến nay.
- Phí kim loại tăng mạnh: Nhóm kim loại tăng trung bình 6%; riêng Nhôm COMEX (mã ALI) tăng đột biến 66,67%. Đây là mức tăng cao nhất trong các nhóm hàng.
- Hợp đồng Mini & Micro điều chỉnh 25–33%: Các hợp đồng kích thước nhỏ (Mini, Micro) tại các sở quốc tế đã được điều chỉnh tăng trong phạm vi 25–33% tùy mặt hàng, phản ánh chi phí vận hành thực tế.
Theo MXV, việc điều chỉnh nhằm phù hợp hơn với biến động chi phí thực tế, đồng thời đảm bảo nguồn lực để tiếp tục đầu tư, nâng cấp hệ thống giao dịch và tăng cường an toàn thị trường.
Phí Mới Có Hiệu Lực Từ Ngày Nào?
⚠️ Cập nhật quan trọng: Ngày hiệu lực điều chỉnh từ 02/03/2026 sang 06/04/2026. Theo thông báo bổ sung của MXV, toàn bộ nội dung điều chỉnh tại Thông báo số 185/TB/GD-MXV sẽ chính thức áp dụng kể từ ngày 06/04/2026 — thay vì ngày 02/03/2026 như thông báo ban đầu.

Nhà đầu tư cần lưu ý: Tất cả lệnh giao dịch khớp từ ngày 06/04/2026 trở đi sẽ chịu biểu phí mới. Lệnh đặt trước ngày này nhưng khớp vào hoặc sau ngày 06/04/2026 vẫn áp dụng phí mới theo thời điểm khớp lệnh.
Biểu Phí Giao Dịch Mới Đầy Đủ Theo Phụ Lục 01 — 44 Mặt Hàng
Bảng dưới đây là toàn bộ biểu phí giao dịch theo Phụ lục 01 ban hành kèm Thông báo số 185/TB/GD-MXV ngày 12/02/2026, ký bởi Phó Tổng Giám đốc MXV Dương Đức Quang:
| STT | Mã HH | Tên hàng hóa | Nhóm | Sở GDHH | Phí (VNĐ) |
| 1 | ZLE | Dầu đậu tương | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 2 | MZL | Dầu đậu tương micro | Nông sản | CBOT | 300.000 |
| 3 | ZSE | Đậu tương | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 3 | C.ZSE | Quyền chọn mua Đậu tương | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 3 | P.ZSE | Quyền chọn bán Đậu tương | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 4 | XB | Đậu tương mini | Nông sản | CBOT | 600.000 |
| 5 | MZS | Đậu tương micro | Nông sản | CBOT | 300.000 |
| 6 | ZME | Khô đậu tương | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 7 | MZM | Khô đậu tương micro | Nông sản | CBOT | 300.000 |
| 8 | ZWA | Lúa mỳ | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 8 | C.ZWA | Quyền chọn mua Lúa mỳ | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 8 | P.ZWA | Quyền chọn bán Lúa mỳ | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 9 | XW | Lúa mỳ mini | Nông sản | CBOT | 600.000 |
| 10 | MZW | Lúa mỳ micro | Nông sản | CBOT | 300.000 |
| 11 | KWE | Lúa mỳ Kansas | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 12 | ZCE | Ngô | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 12 | C.ZCE | Quyền chọn mua Ngô | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 12 | P.ZCE | Quyền chọn bán Ngô | Nông sản | CBOT | 700.000 |
| 13 | XC | Ngô mini | Nông sản | CBOT | 600.000 |
| 14 | MZC | Ngô micro | Nông sản | CBOT | 300.000 |
| 15 | MPO | Dầu cọ thô | Nguyên liệu CN | BMDX | 700.000 |
| 16 | LRC | Cà phê Robusta | Nguyên liệu CN | ICE EU | 700.000 |
| 17 | QW | Đường trắng | Nguyên liệu CN | ICE EU | 700.000 |
| 18 | CTE | Bông | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 19 | CCE | Ca cao | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 20 | KCE | Cà phê Arabica | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 20 | C.KCE | Quyền chọn mua Arabica | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 20 | P.KCE | Quyền chọn bán Arabica | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 21 | SBE | Đường 11 | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 21 | C.SBE | Quyền chọn mua Đường 11 | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 21 | P.SBE | Quyền chọn bán Đường 11 | Nguyên liệu CN | ICE US | 700.000 |
| 22 | TRU | Cao su RSS3 | Nguyên liệu CN | OSE | 700.000 |
| 23 | ZFT | Cao su TSR 20 | Nguyên liệu CN | SGX | 700.000 |
| 24 | SI5CO | Bạc Nano ACM | Kim loại | ACM | 100.000 |
| 25 | PL1NY | Bạch kim Nano ACM | Kim loại | ACM | 100.000 |
| 26 | CP2CO | Đồng Nano ACM | Kim loại | ACM | 100.000 |
| 27 | SIE | Bạc | Kim loại | COMEX | 700.000 |
| 28 | MQI | Bạc mini | Kim loại | COMEX | 600.000 |
| 29 | SIL | Bạc micro | Kim loại | COMEX | 600.000 |
| 30 | CPE | Đồng | Kim loại | COMEX | 700.000 |
| 31 | MQC | Đồng mini | Kim loại | COMEX | 600.000 |
| 32 | MHG | Đồng micro | Kim loại | COMEX | 300.000 |
| 33 | ALI | Nhôm COMEX | Kim loại | COMEX | 700.000 |
| 34 | PLE | Bạch kim | Kim loại | NYMEX | 700.000 |
| 35 | LDKZ/CAD | Đồng LME | Kim loại | LME | 1.000.000 |
| 36 | LALZ/AHD | Nhôm LME | Kim loại | LME | 1.000.000 |
| 37 | LEDZ/PBD | Chì LME | Kim loại | LME | 1.000.000 |
| 38 | LTIZ/SND | Thiếc LME | Kim loại | LME | 1.000.000 |
| 39 | LZHZ/ZDS | Kẽm LME | Kim loại | LME | 1.000.000 |
| 40 | LNIZ/NID | Niken LME | Kim loại | LME | 1.000.000 |
| 41 | SSR | Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ | Kim loại | LME | 700.000 |
| 42 | SSC | Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ | Kim loại | LME | 700.000 |
| 43 | LHC | Thép cuộn cán nóng FOB TQ | Kim loại | LME | 700.000 |
| 44 | FEF | Quặng sắt | Kim loại | SGX | 700.000 |
(*) Phí áp dụng theo đơn vị VNĐ/hợp đồng/lượt giao dịch (một chiều). Mỗi vòng giao dịch hoàn chỉnh (mở + đóng vị thế) chịu phí giao dịch 2 lượt cộng với phí thanh toán 0,005% tính trên giá trị hợp đồng khi tất toán.
(**) Hợp đồng quyền chọn (Options) của Đậu tương, Lúa mỳ, Ngô, Cà phê Arabica và Đường 11 áp dụng mức phí tương đương hợp đồng tương lai cùng loại.
(***) Màu cam = nhóm LME phí 1.000.000 VNĐ (cao nhất). Màu tím = nhóm ACM Nano phí 100.000 VNĐ (thấp nhất).
Tóm Tắt Biểu Phí Theo Nhóm Hàng Hóa
Để dễ so sánh, đây là bảng tổng hợp mức phí theo nhóm:
| Nhóm mặt hàng | Mức phí cũ (2018) | Mức phí mới | Lưu ý |
| Nông sản tiêu chuẩn | Chưa công bố chính thức | 700.000 VNĐ | Áp dụng cả quyền chọn |
| Nông sản Mini | Chưa công bố chính thức | 600.000 VNĐ | |
| Nông sản Micro | Chưa công bố chính thức | 300.000 VNĐ | |
| Nguyên liệu CN | Chưa công bố chính thức | 700.000 VNĐ | Áp dụng cả quyền chọn |
| Kim loại COMEX/NYMEX | Chưa công bố chính thức | 700.000 VNĐ | Mini: 600K, Micro: 300K |
| Kim loại LME | Chưa công bố chính thức | 1.000.000 VNĐ | Mức cao nhất |
| Kim loại Nano ACM | Chưa công bố chính thức | 100.000 VNĐ | Mức thấp nhất |
Lưu ý: MXV không công bố biểu phí cũ (2018) trong thông báo chính thức. Mức phí mới được xây dựng dựa trên đánh giá toàn diện chi phí vận hành và chuẩn quốc tế.
Phí Dịch Vụ Thanh Toán 0,005% Là Gì Và Tính Như Thế Nào?
Phí dịch vụ thanh toán là khoản phí mới hoàn toàn, được MXV bổ sung kể từ 06/04/2026 nhằm hạch toán riêng chi phí vận hành Trung tâm Thanh toán bù trừ — một cơ chế đảm bảo an toàn giao dịch phổ biến tại các sở giao dịch hàng hóa quốc tế.
Mức phí: 0,005% trên giá trị hợp đồng của lệnh tất toán (đóng vị thế).
Công thức tính giá trị hợp đồng:
Khối lượng khớp × Giá khớp × Độ lớn hợp đồng × Đơn vị yết giá × Tỷ giá quy đổi
Phí thanh toán chỉ phát sinh khi đóng vị thế (tất toán), không tính khi mở vị thế mới. Đây là thông lệ quốc tế — từ năm 2018, MXV đã tự chịu khoản phí này để hỗ trợ thị trường trong giai đoạn đầu phát triển.
Ví Dụ Tính Tổng Phí Một Vòng Giao Dịch
Bảng dưới so sánh tổng phí ước tính cho 1 vòng giao dịch hoàn chỉnh (mở + đóng 1 hợp đồng) với 2 mặt hàng đại diện:
| Tham số | Ví dụ: Đậu tương (ZSE) | Ví dụ: Đồng LME (LDKZ) |
| Khối lượng giao dịch | 1 hợp đồng | 1 hợp đồng |
| Phí giao dịch (lượt mở/đóng) | 700.000 VNĐ/lượt | 1.000.000 VNĐ/lượt |
| Phí giao dịch 1 vòng (mở+đóng) | 1.400.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| Phí thanh toán (khi đóng) | 0,005% × giá trị HĐ | 0,005% × giá trị HĐ |
| Ví dụ phí thanh toán ước tính | ~50.000–100.000 VNĐ(*) | ~200.000–500.000 VNĐ(*) |
| Tổng phí 1 vòng (ước tính) | ~1.500.000–1.600.000 VNĐ | ~2.200.000–2.500.000 VNĐ |
(*) Phí thanh toán ước tính dựa trên mức giá giao dịch thực tế phổ biến. Giá trị thực tế dao động theo giá thị trường tại thời điểm khớp lệnh. Tỷ giá quy đổi áp dụng tỷ giá Vietcombank tại thời điểm giao dịch.
Ảnh Hưởng Của Biểu Phí Mới Đến Nhà Đầu Tư Giao Dịch Qua SACT
Với tư cách là Thành viên Kinh doanh MXV mã 045 (được công nhận từ 04/05/2022), SACT tuân thủ toàn bộ chính sách phí do MXV ban hành. Nhà đầu tư giao dịch qua SACT TradingPro cần nắm rõ 5 điểm sau:
- Hiệu lực từ 06/04/2026: Toàn bộ lệnh khớp từ ngày này áp dụng biểu phí mới. Không có ngoại lệ theo mặt hàng hay loại tài khoản.
- Phí thanh toán chỉ tính khi tất toán: 0,005% tính trên giá trị hợp đồng tại thời điểm đóng vị thế. Lệnh mở vị thế không chịu khoản phí này.
- Nhóm LME phí cao nhất — 1.000.000 VNĐ/hợp đồng/lượt: Nhà đầu tư giao dịch Đồng LME, Nhôm LME, Chì, Thiếc, Kẽm, Niken cần tính toán lại chi phí vào/ra vị thế trong chiến lược giao dịch.
- Nhóm Nano ACM phí thấp nhất — 100.000 VNĐ/hợp đồng/lượt: Bạc Nano, Bạch kim Nano, Đồng Nano ACM phù hợp cho nhà đầu tư mới hoặc vốn nhỏ muốn tiếp cận thị trường kim loại với chi phí thấp.
- Tài khoản Size Nano và phí phần mềm vẫn giữ nguyên: SACT tiếp tục duy trì điều kiện mở tài khoản Size Nano từ 5–7 triệu đồng và phí phần mềm SACT TradingPro 30.000 VNĐ/tháng — không thay đổi.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Điều Chỉnh Phí MXV 2026
Phí giao dịch MXV mới chính thức có hiệu lực từ ngày nào?
Biểu phí mới có hiệu lực từ ngày 06/04/2026 — điều chỉnh so với ngày 02/03/2026 trong thông báo ban đầu. Căn cứ: Thông báo số 185/TB/GD-MXV ngày 12/02/2026 và thông báo cập nhật hiệu lực bổ sung của MXV.
Phí dịch vụ thanh toán 0,005% áp dụng cho tất cả lệnh hay chỉ lệnh tất toán?
Phí dịch vụ thanh toán chỉ áp dụng cho lệnh tất toán — tức lệnh đóng vị thế. Lệnh mở vị thế không chịu khoản phí này. Mức 0,005% được tính trên giá trị hợp đồng tại thời điểm khớp lệnh tất toán.
Mặt hàng nào có mức phí giao dịch cao nhất và thấp nhất sau điều chỉnh?
Nhóm kim loại LME (6 mặt hàng: Đồng, Nhôm, Chì, Thiếc, Kẽm, Niken — mã LDKZ/CAD, LALZ/AHD, LEDZ/PBD, LTIZ/SND, LZHZ/ZDS, LNIZ/NID) có phí cao nhất: 1.000.000 VNĐ/hợp đồng/lượt. Nhóm kim loại Nano ACM (Bạc Nano SI5CO, Bạch kim Nano PL1NY, Đồng Nano CP2CO) có phí thấp nhất: 100.000 VNĐ/hợp đồng/lượt.
Hợp đồng quyền chọn (Options) có bị ảnh hưởng không?
Có. Hợp đồng quyền chọn của 5 mặt hàng áp dụng mức phí tương đương hợp đồng tương lai cùng loại: Quyền chọn Đậu tương (C.ZSE/P.ZSE), Lúa mỳ (C.ZWA/P.ZWA), Ngô (C.ZCE/P.ZCE), Cà phê Arabica (C.KCE/P.KCE), và Đường 11 (C.SBE/P.SBE) — mỗi mã áp dụng 700.000 VNĐ/hợp đồng/lượt.
SACT có thay đổi thêm khoản phí nào khác không?
Không. SACT không phát sinh thêm bất kỳ khoản phí nào ngoài biểu phí điều chỉnh của MXV. Phí phần mềm SACT TradingPro vẫn là 30.000 VNĐ/tháng. Điều kiện mở tài khoản Size Nano từ 5–7 triệu đồng vẫn được giữ nguyên.
Có ví dụ tính cụ thể tổng phí một vòng giao dịch không?
Có. Xem bảng “Ví Dụ Tính Tổng Phí Một Vòng Giao Dịch” ở trên — so sánh 2 mặt hàng đại diện Đậu tương (ZSE) và Đồng LME (LDKZ) với phí giao dịch + phí thanh toán ước tính đầy đủ.
Liên Hệ SACT Để Được Tư Vấn Về Biểu Phí Mới
Biểu phí điều chỉnh phản ánh xu hướng tất yếu của thị trường phái sinh hàng hóa tại Việt Nam — phù hợp hơn với thông lệ quốc tế và chi phí vận hành thực tế. SACT, với tư cách Thành viên Kinh doanh MXV mã 045, cam kết minh bạch thông tin và hỗ trợ 1:1 để nhà đầu tư hiểu rõ tác động của biểu phí mới đến từng chiến lược giao dịch cụ thể.
Nhà đầu tư muốn được tư vấn chi tiết, liên hệ SACT qua:
- Hotline: 086 5450 045 | 094 543 5430
- Email: support@hanghoaphaisinh.com
- Địa chỉ: Tầng 1 CT36A, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chi nhánh TP.HCM: 75 Hoàng Văn Thụ
- Website: hanghoaphaisinh.com
Trải nghiệm tài khoản demo miễn phí trên SACT TradingPro trước khi biểu phí mới có hiệu lực — làm quen môi trường giao dịch và kiểm tra chiến lược với chi phí bằng 0.
Xem chi tiết thông báo tại đây

