Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV) ban hành khung phí giao dịch hàng hóa mới theo Quyết định số 437/QĐ-TGĐ-MXV ngày 29/04/2026, có hiệu lực từ ngày 11/05/2026. Khung phí quy định mức tối thiểu và tối đa áp dụng cho 44 mặt hàng thuộc 4 nhóm: Nông sản, Nguyên liệu công nghiệp, Kim loại và Năng lượng.
Quyết Định Số 437/QĐ-TGĐ-MXV Về Khung Phí Giao Dịch Hàng Hóa Là Gì?
Quyết định số 437/QĐ-TGĐ-MXV là văn bản pháp lý do Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam ký ngày 29/04/2026, quy định khung phí giao dịch hàng hóa bao gồm mức phí tối thiểu và mức phí tối đa áp dụng đối với Thành viên Kinh doanh (TVKD) khi cung cấp dịch vụ giao dịch cho khách hàng trên hệ thống MXV. (Tham khảo bảng phí giao dịch hàng hóa niêm yết của Sở Giao Dịch)
Văn bản được ban hành căn cứ theo Luật Thương mại số 36/2005/QH11, Nghị định 51/2018/NĐ-CP, Nghị định 158/2006/NĐ-CP và Giấy phép thành lập MXV số 4596/GP-BCT do Bộ Công Thương cấp. Quyết định có hiệu lực từ ngày 11/05/2026 và thay thế các quy định về khung phí trước đó.
Nội Dung Chính Của Khung Phí Giao Dịch Hàng Hóa Theo Quyết Định 437
Khung phí giao dịch hàng hóa theo Quyết định 437 xác định 2 ngưỡng phí bắt buộc mà mọi TVKD phải tuân thủ: phí giao dịch tối thiểu (sàn) và phí giao dịch tối đa (trần). TVKD được quyền tự thiết lập mức phí cụ thể cho khách hàng trong biên độ này, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu hoặc cao hơn mức tối đa.
Toàn bộ 44 mặt hàng niêm yết trên MXV được phân thành 4 nhóm chính, với mức phí khác nhau tùy thuộc vào loại sàn giao dịch quốc tế liên thông:
- Nông sản – liên thông sàn CBOT (Chicago Board of Trade)
- Nguyên liệu công nghiệp – liên thông sàn ICE EU, ICE US, OSE, SGX
- Kim loại – liên thông sàn COMEX, NYMEX, LME, ACM, SGX
- Năng lượng – liên thông sàn BMDX

Bảng Khung Phí Giao Dịch Hàng Hóa Theo Nhóm Và Sàn Liên Thông
Dưới đây là toàn bộ khung phí giao dịch hàng hóa áp dụng từ 11/05/2026, theo Phụ lục 01 đính kèm Quyết định 437/QĐ-TGĐ-MXV. Đơn vị: VNĐ/lệnh.
Nhóm Nông Sản – Sàn CBOT
| STT | Tên hàng hóa | Mã | Phí tối thiểu (VNĐ) | Phí tối đa (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu đậu tương | ZLE | 450,000 | 700,000 |
| 2 | Dầu đậu tương micro | MZL | 170,000 | 300,000 |
| 3 | Đậu tương | ZSE | 450,000 | 700,000 |
| 3a | Quyền chọn mua Đậu tương | C.ZSE | 450,000 | 700,000 |
| 3b | Quyền chọn bán Đậu tương | P.ZSE | 450,000 | 700,000 |
| 4 | Đậu tương mini | XB | 300,000 | 600,000 |
| 5 | Đậu tương micro | MZS | 170,000 | 300,000 |
| 6 | Khô đậu tương | ZME | 450,000 | 700,000 |
| 7 | Khô đậu tương micro | MZM | 170,000 | 300,000 |
| 8 | Lúa mỳ | ZWA | 450,000 | 700,000 |
| 8a | Quyền chọn mua Lúa mỳ | C.ZWA | 450,000 | 700,000 |
| 8b | Quyền chọn bán Lúa mỳ | P.ZWA | 450,000 | 700,000 |
| 9 | Lúa mỳ mini | XW | 300,000 | 600,000 |
| 10 | Lúa mỳ micro | MZW | 170,000 | 300,000 |
| 11 | Lúa mỳ Kansas | KWE | 450,000 | 700,000 |
| 12 | Ngô | ZCE | 450,000 | 700,000 |
| 12a | Quyền chọn mua Ngô | C.ZCE | 450,000 | 700,000 |
| 12b | Quyền chọn bán Ngô | P.ZCE | 450,000 | 700,000 |
| 13 | Ngô mini | XC | 300,000 | 600,000 |
| 14 | Ngô micro | MZC | 170,000 | 300,000 |
Nhóm Nguyên Liệu Công Nghiệp – Sàn ICE EU, ICE US, OSE, SGX
| STT | Tên hàng hóa | Mã | Sàn liên thông | Phí tối thiểu (VNĐ) | Phí tối đa (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | Dầu cọ thô | MPO | BMDX | 450,000 | 700,000 |
| 16 | Cà phê Robusta | LRC | ICE EU | 450,000 | 700,000 |
| 17 | Đường trắng | QW | ICE EU | 450,000 | 700,000 |
| 18 | Bông | CTE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 19 | Ca cao | CCE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 20 | Cà phê Arabica | KCE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 20a | Quyền chọn mua Cà phê Arabica | C.KCE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 20b | Quyền chọn bán Cà phê Arabica | P.KCE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 21 | Đường 11 | SBE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 21a | Quyền chọn mua Đường 11 | C.SBE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 21b | Quyền chọn bán Đường 11 | P.SBE | ICE US | 450,000 | 700,000 |
| 22 | Cao su RSS3 | TRU | OSE | 450,000 | 700,000 |
| 23 | Cao su TSR 20 | ZFT | SGX | 450,000 | 700,000 |
Nhóm Kim Loại – Sàn COMEX, NYMEX, LME, ACM, SGX
| STT | Tên hàng hóa | Mã | Sàn liên thông | Phí tối thiểu (VNĐ) | Phí tối đa (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 24 | Bạc Nano ACM | SI5CO | ACM | 50,000 | 100,000 |
| 25 | Bạch kim Nano ACM | PL1NY | ACM | 50,000 | 100,000 |
| 26 | Đồng Nano ACM | CP2CO | ACM | 50,000 | 100,000 |
| 27 | Bạc | SIE | COMEX | 450,000 | 700,000 |
| 28 | Bạc mini | MQI | COMEX | 300,000 | 600,000 |
| 29 | Bạc micro | SIL | COMEX | 250,000 | 600,000 |
| 30 | Đồng | CPE | COMEX | 450,000 | 700,000 |
| 31 | Đồng mini | MQC | COMEX | 300,000 | 600,000 |
| 32 | Đồng micro | MHG | COMEX | 170,000 | 300,000 |
| 33 | Nhôm COMEX | ALI | COMEX | 450,000 | 700,000 |
| 34 | Bạch kim | PLE | NYMEX | 450,000 | 700,000 |
| 35 | Đồng LME | LDKZ/CAD | LME | 600,000 | 1,000,000 |
| 36 | Nhôm LME | LALZ/AHD | LME | 600,000 | 1,000,000 |
| 37 | Chì LME | LEDZ/PBD | LME | 600,000 | 1,000,000 |
| 38 | Thiếc LME | LTIZ/SND | LME | 600,000 | 1,000,000 |
| 39 | Kẽm LME | LZHZ/ZDS | LME | 600,000 | 1,000,000 |
| 40 | Niken LME | LNIZ/NID | LME | 600,000 | 1,000,000 |
| 41 | Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ | SSR | LME | 450,000 | 700,000 |
| 42 | Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ | SSC | LME | 450,000 | 700,000 |
| 43 | Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc | LHC | LME | 450,000 | 700,000 |
| 44 | Quặng sắt | FEF | SGX | 450,000 | 700,000 |
Những Điểm TVKD Cần Lưu Ý Khi Áp Dụng Khung Phí Giao Dịch Hàng Hóa Mới
Khung phí giao dịch hàng hóa theo Quyết định 437 đặt ra 3 yêu cầu tuân thủ bắt buộc đối với toàn bộ Thành viên Kinh doanh trên hệ thống MXV:
- Không được thu phí thấp hơn mức tối thiểu. TVKD không được cạnh tranh bằng cách giảm phí xuống dưới sàn quy định cho bất kỳ mặt hàng nào trong danh mục 44 hàng hóa.
- Không được thu phí vượt mức tối đa. Mức phí trần bảo vệ quyền lợi nhà đầu tư và đảm bảo tính cạnh tranh lành mạnh giữa các TVKD trên sàn.
- Hiệu lực từ ngày 11/05/2026. Toàn bộ hợp đồng dịch vụ, biểu phí công bố và hệ thống tính phí nội bộ phải cập nhật theo khung phí mới trước hoặc đúng thời hạn này.
Đối với các hàng hóa nhóm kim loại liên thông sàn LME (Đồng, Nhôm, Chì, Thiếc, Kẽm, Niken), khung phí dao động từ 600,000 đến 1,000,000 VNĐ/lệnh — cao hơn so với nhóm Nông sản và Nguyên liệu công nghiệp (450,000–700,000 VNĐ/lệnh). Nhóm kim loại Nano ACM (Bạc, Bạch kim, Đồng) có khung phí thấp nhất: 50,000–100,000 VNĐ/lệnh, phù hợp với tài khoản Size Nano của nhà đầu tư mới.
Khung Phí Giao Dịch Hàng Hóa Mới Có Ý Nghĩa Gì Với Nhà Đầu Tư?
Khung phí giao dịch hàng hóa do MXV ban hành mang lại 3 lợi ích trực tiếp cho nhà đầu tư tham gia thị trường phái sinh hàng hóa Việt Nam:
- Minh bạch chi phí giao dịch. Nhà đầu tư có thể đối chiếu mức phí TVKD đang áp dụng với khung phí MXV công bố, đảm bảo không bị thu phí vượt trần.
- Bảo vệ quyền lợi pháp lý. TVKD vi phạm khung phí chịu trách nhiệm theo Điều 4 của Quyết định trước Ban Giám đốc MXV và các đơn vị nghiệp vụ trực thuộc Sở.
- Cơ sở so sánh khi lựa chọn TVKD. Với dải phí được chuẩn hóa, nhà đầu tư có thể đánh giá TVKD dựa trên chất lượng tư vấn, nền tảng giao dịch và hỗ trợ thay vì chỉ cạnh tranh về giá.
SACT (Mã TVKD 045) Cam Kết Tuân Thủ Khung Phí Giao Dịch Hàng Hóa Theo Quyết Định 437
SACT – Công ty Cổ phần Giao dịch Hàng hóa Đông Nam Á, Thành viên Kinh doanh MXV mã 045 (được công nhận từ 04/05/2022), tuân thủ đầy đủ Quyết định 437/QĐ-TGĐ-MXV. Toàn bộ biểu phí giao dịch áp dụng cho khách hàng tại SACT được cập nhật trong biên độ cho phép, có hiệu lực từ ngày 11/05/2026.
Nhà đầu tư có nhu cầu kiểm tra biểu phí cụ thể theo từng mặt hàng, hoặc cần tư vấn về chi phí tối ưu cho chiến lược giao dịch của mình, có thể liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn SACT qua hotline 086 5450 045 hoặc email support@hanghoaphaisinh.com.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Khung Phí Giao Dịch Hàng Hóa MXV
Khung phí giao dịch hàng hóa MXV có áp dụng cho tất cả TVKD không?
Có, toàn bộ Thành viên Kinh doanh đang hoạt động trên sàn MXV đều chịu sự điều chỉnh của Quyết định 437. Cả cá nhân, tổ chức và các đơn vị tham gia giao dịch qua MXV đều phải thực thi theo Điều 4 của quyết định này.
Mức phí giao dịch hàng hóa tối thiểu hiện tại là bao nhiêu?
Mức tối thiểu thấp nhất là 50,000 VNĐ/lệnh, áp dụng cho 3 mặt hàng kim loại Nano ACM (Bạc, Bạch kim, Đồng). Hầu hết các hàng hóa phổ biến như nông sản và nguyên liệu công nghiệp có phí tối thiểu 450,000 VNĐ/lệnh. Các hàng hóa LME có phí tối thiểu 600,000 VNĐ/lệnh.
Khung phí giao dịch hàng hóa mới có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định 437/QĐ-TGĐ-MXV có hiệu lực từ ngày 11/05/2026 theo Điều 2 của quyết định do Phó Tổng Giám đốc Dương Đức Quang ký ngày 29/04/2026.
Nhà đầu tư có thể kiểm tra xem TVKD có tuân thủ khung phí không?
Có thể kiểm tra bằng cách đối chiếu biểu phí TVKD đang áp dụng với Phụ lục 01 của Quyết định 437. Nếu mức phí thấp hơn sàn hoặc cao hơn trần quy định, nhà đầu tư có quyền phản ánh trực tiếp đến MXV hoặc Bộ Công Thương.
Bạn cần tư vấn về phí giao dịch, ký quỹ hoặc chiến lược đầu tư hàng hóa phái sinh tại SACT – TVKD MXV mã 045? Liên hệ ngay để nhận hỗ trợ 1:1 từ đội ngũ chuyên gia.
- Hotline: 086 5450 045
- Email: support@hanghoaphaisinh.com
- Trụ sở: Tầng 1, CT36A, Định Công, Hà Nội

